 |
Cung cấp điện |
|
 |
Hệ thống lưới điện Quốc gia đạt tiêu chuẩn TCVN 1985 – 1994.
Cấp điện áp: 22/0,4 KV (+5, -10%).
Tần số: 50 (±0,5) hz.
Công suất trạm điện 110 KV: 80MVA. |
 |
 |
Cung cấp nước |
|
 |
| Đạt tiêu chuẩn TC 505/BYT. Nhà máy nước có khả năng cung cấp 15.000m3/ngày. |
 |
 |
Hệ thống thông tin liên lạc |
|
 |
| 1.500 dây điện thoại IDD cung cấp cho các xí nghiệp trong khu. |
 |
 |
Đường nội bộ |
|
 |
| Hệ thống đường nội bộ được trải bê tông nhựa nóng và thiết kế theo tiêu chuẩn 22
TCVN 4054 - 2005. |
 |
 |
Xử lý nước thải |
|
 |
| Nước thải được xử lý sơ bộ tại nhà máy đạt tiêu chuẩn Khu công nghiệp trước khi thải ra từ các xí nghiệp và sẽ được xử lý tập trung tại nhà máy xử lý nước thải của khu đạt tiêu chuẩn TCVN
5945:2005 trước khi thải ra hệ thống thoát nước bên ngoài khu. Công suất của nhà máy xử lý nước thải là 10.000 m3/ngày. |
 |